Giỏ hàng

ARUBA Wifi Chuyên Dụng Aruba AP 555 (RW) Unified AP

|
22,450,000₫ 23,550,000₫
(Giá trên chưa bao gồm VAT)

ARUBA VIỆT NAM - TỔNG KHO phân phối thiết bị WIFI ARUBA chính hãng. 

Với bề dày 10 năm kinh doanh sản phẩm thiết bị mạng chuyên dụng tại Việt Nam, chúng tôi cam kết tự tin khẳng định cung cấp sản phẩm Wifi: ARUBA, DELL,, CISCO, RUCKUS, XIRRUS...Nas Buffalo, Switch Buffalo ... cho quý khách với tiêu chí 3 NHẤT :

BẢO HÀNH LÂU NHẤT- CHẤT LƯỢNG TỐT NHẤT - DỊCH VỤ HOÀN HẢO NHẤT.

Aruba Việt Nam cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng tốt nhất cho Qúy khách với chính sách : BẢO HÀNH 60 THÁNG. DÙNG THỬ MIỄN PHÍ 7 NGÀY - Dịch vụ Giao hàng, Lắp đặt, Bảo hành bảo trì tận nơi MIỄN PHÍ.

- Hệ thống Website chính thức của Aruba Việt Namarubavietnam.com | buffalovn.vn | wifichuyendung.com.vn

- Hệ thống Fanpage chính thức :     Aruba Việt Nam | Buffalo Việt Nam | Wifi Chuyên Dụng

Tiêu đề
Hotline Kinh Doanh - Tư Vấn Kỹ Thuật 0915555097 - 0982505053 - 0969999016

 

     Wifi chuyên dụng Aruba AP-535 là dòng wifi chuyên dụng thế hệ WIFI 6 thuộc phân khúc enterprise cao cấp nhất của hãng HPE . Với chuẩn công nghệ mới 802.11ax Aruba AP-535 được thiết kế để mang lại khả năng truy cập hiệu suất cao cho các thiết bị di động IoT, môi trường làm việc có mật độ sử dụng lưu lượng cực lớn. Đặc biệt wifi chuyên dụng Aruba AP-535 sở hữu băng thông tối đa 4.68Gbps sẽ đáp ứng được tốc độ và độ chịu tải cho bất kỳ doanh nghiệp nào có yêu cầu khắt khe nhất.

Thông số thiết bị phát sóng wifi Aruba AP-555:

     Aruba AP-555 với chuẩn kết nối: 802.11a/b/g/n/ac wave 2/ax là thương hiệu wifi của hãng HPE Aruba lừng danh trên thế giới (USA). Là wifi chuyên dụng giải pháp số 1 thế giới trong nhiều năm liền theo đánh giá của các tạp chí hàng đầu Gartner

     Aruba AP-555 với thiết kế tinh tế sang trọng đem lại hiệu năng cao. Là thiết bị phát sóng mạnh mẽ, độ ổn định, cơ chế bảo mật và khả năng quản lý dễ dàng, tập trung.

     Đặc biệt với Wifi Aruba có thể kết nối nhiều Access Point (AP) với nhau tạo nên một hệ thống mạng diện rộng đáp ứng được số lượng lớn người truy cập.

     Cùng với tính năng (Roaming) cung cấp cơ chế chuyển vùng giữa các Access Point giúp đảm bảo kết nối của người dùng luôn được duy trì liên tục không bị gián đoạn, IP không bị thay đổi cho dù người dùng có di chuyển từ vùng phủ sóng của Access Point này sang vùng phủ sóng của Access Point khác và luôn đảm bảo đường truyền mạng ổn định không bị Disconnect và Reconnect.

 

Thông số kỹ thuật bộ phát wifi Aruba AP-555 :

  • Dual Radio 8×8:8 / 4×4:4 802.11ax Internal Antennas Unified Campus AP.
  • AP-555: Indoor, dual/tri-radio, 5GHz and 2.4GHz 802.11ax 4×4 MIMO.
  • Chuẩn kết nối: 802.11a/b/g/n/ac wave 2/ax
  • Tốc độ truy cập: 5,375 Mbps
  • Số lượng SSIDs: 16
  • Công suất phát 2.4 gHz/5 gHz: 24 dBm
  • Số cổng kết nối : 2 x Gigabit Smart Rate 2,5GBps
  • Khả năng chịu tải : 100-512 users
  • Nguồn:12V DC 3,0A và POE
TECHNICAL SPECIFICATIONS
AP typeIndoor, dual/tri-radio, 5GHz and 2.4GHz 802.11ax 4x4 MIMO
Radio 5Ghz- 5GHz radio (dual-radio operation): Eight spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 4.8Gbps wireless data rate with individual 8SS HE80 (or 4SS HE160) 802.11ax client devices, or with eight 1SS or four 2SS HE80 802.11ax MU-MIMO capable client devices simultaneously
- 5GHz radio (tri-radio operation): Four spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 2.4Gbps wireless data rate with individual 4SS HE80 (or 2SS HE160) 802.11ax client devices, or with four 1SS or two 2SS HE80 802.11ax MU-MIMO capable client devices simultaneously
Radio 2.4GhzFour spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 1,147Mbps (574Mbps) wireless data rate with individual 4SS HE40 (HE20) 802.11ax client devices or with two 2SS HE40 (HE20) 802.11ax MU-MIMO capable client devices simultaneously
Maximum number of associated client devicesUp to 1,024 associated client devices per radio 
Maximum number of BSSIDs16 BSSIDs per radio
Supported frequency bands (country-specific restrictions apply)- 2.400 to 2.4835 GHz
- 5.150 to 5.250 GHz
- 5.250 to 5.350 GHz
- 5.470 to 5.725 GHz
- 5.725 to 5.850 GHz
Available channelsDependent on configured regulatory domain
Supported radio technologies- 802.11b: Direct-sequence spread-spectrum (DSSS)
- 802.11a/g/n/ac: Orthogonal frequency-division multiplexing (OFDM)
- 802.11ax: Orthogonal frequency-division multiple access (OFDMA) with up to 37 resource units (for an 80MHz channel)
Supported modulation types- 802.11b: BPSK, QPSK, CCK
- 802.11a/g/n: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM (proprietary extension)
- 802.11ac: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM, 1024-QAM (proprietary extension)
- 802.11ax: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM, 1024-QAM
802.11n high-throughput (HT) supportHT20/40
802.11ac very high throughput (VHT) support:VHT20/40/80/160
802.11ax high efficiency (HE)
support:
HE20/40/80/160
Supported data rates (Mbps):- 802.11b: 1, 2, 5.5, 11
- 802.11a/g: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54
- 802.11n: 6.5 to 600 (MCS0 to MCS31, HT20 to HT40), 800 with 256-QAM
- 802.11ac: 6.5 to 1,733 (MCS0 to MCS9, NSS = 1 to 4, VHT20 to VHT160), 2,166 with 1024-QAM
- 802.11ax (2.4GHz): 3.6 to 1,147 (MCS0 to MCS11, NSS = 1 to 4, HE20 to HE40)
- 802.11ax (5GHz): 3.6 to 2,402 (MCS0 to MCS11, NSS = 1 to 4, HE20 to HE160)
802.11n/ac packet aggregation:A-MPDU, A-MSDU
Transmit powerConfigurable in increments of 0.5 dBm
Maximum (aggregate, conducted total) transmit power (limited by local regulatory requirements):- 2.4GHz band: +24dBm (18dBm per chain)
- 5GHz band: +27dBm in dual-radio mode, +24dBm in triradio mode (18dBm per chain)
WI-FI ANTENNAS
AntennaIntegrated downtilt omni-directional antennas for 4x4 MIMO in 2.4GHz with peak antenna gain of 4.3dBi, and 8x8 MIMO in 5GHz with peak antenna gain of 5.8dBi in 5GHz. In tri-radio mode, the peak gain of the antennas for each of the 4x4 5GHz radios is 5.5dBi (radio 0L, lower half of 5GHz) and 5.6dBi (radio 0U, upper half of 5GHz). Built-in antennas are optimized for horizontal ceiling mounted orientation of the AP. The downtilt angle for maximum gain is roughly 30 degrees.
- A mix of horizontally and vertically polarized antenna elements is used 
- Combining the patterns of each of the antennas of the MIMO radios, the peak gain of the combined, average pattern is 2.4dBi in 2.4GHz and 2.0dBi in 5GHz (dual-radio mode).
- In tri-radio mode, the peak gain of the combined, average pattern is 2.7dBi (radio 0L, lower half of 5GHz) and 1.8dBi (radio 0U, upper half of 5GHz)
OTHER INTERFACES
InterfacesE0, E1: HPE SmartRate port (RJ-45, maximum negotiated speed 5Gbps)
- Auto-sensing link speed (100/1000/2500/5000BASE-T) and MDI/MDX
- 2.5Gbps and 5Gbps speeds comply with NBase-T and 802.3bz specifications
- POE-PD: 48Vdc (nominal) 802.3at/bt POE (class 4 or higher)
- 802.3az Energy Efficient Ethernet (EEE)
DC power interface48Vdc (nominal, +/- 5%), accepts 1.35mm/3.5mm center-positive circular plug with 9.5mm length
USB 2.0 host interface (Type A
connector)
Capable of sourcing up to 1A / 5W to an attached device
Bluetooth Low Energy (BLE5.0) and
Zigbee (802.15.4) radio
- BLE: up to 8dBm transmit power (class 1) and -99dBm receive sensitivity (125kbps)
- Zigbee: up to 8dBm transmit power and -97dBm receive sensitivity
- A pair of integrated omnidirectional antennas (polarization diversity) with roughly 30 degrees downtilt and peak gain of 4.5dBi 
Visual indictors (two multi-color
LEDs):
For System and Radio status
Reset button:Factory reset, LED mode control (normal/off)
Serial console interfaceProprietary, micro-B USB physical jack
Security slotKensington security slot
FLEXIBLE OPERATION AND MANAGEMENT
Controller-less (Instant) modeIn controllerless mode, one AP serves as a virtual controller for the entire network
Mobility Controller modeFor optimized network performance, roaming and security, APs tunnel all traffic to a mobility controller for centrally
managed traffic forwarding and segmentation, data encryption, and policy enforcement.
Management optionsAruba Central (cloud-managed) or Aruba AirWave
POWER SOURCES AND POWER CONSUMPTION
Power Sources: The AP supports
direct DC power and Power over
Ethernet

- The AP supports direct DC power and Power over Ethernet (POE; on port E0 and/or E1)
- When POE power is supplied to both Ethernet ports, the AP can be configured to combine or prioritize power sources
- When both DC and POE power sources are available, DC power takes priority over POE
- Power sources are sold separately; see the ordering Information section below for details
- When powered by DC, 802.3bt (class 5) POE or 2x 802.3at (class 4) POE, the AP will operate without restrictions.
- When powered by 1x 802.3at (class 4) POE and with the IPM feature disabled, the AP will disable the USB port, disable the other Ethernet port, operate the 5GHz radio in 4x4 mode, and disable tri-radio operation
- In the same configuration but with IPM enabled, the AP will start up in unrestricted mode, but may dynamically apply restrictions depending on the POE budget and actual power. The feature restrictions and order can be programmed.
- Operating the AP with an 802.3af (class 3 or lower) POE source is not supported. 

Maximum (worst-case) power
consumption (without / with a USB
device attached):
- DC powered: 32.6W
- POE powered (802.3bt or dual 802.3at): 38.2W
- POE powered (802.3at, IPM disabled): 25.1W
- All numbers above are without an external USB device connected. When sourcing the full 5W power budget to such a device, the incremental (worst-case) power consumption for the AP is up to 6.0W (POE powered) or 5.4W (DC powered)
Maximum (worst-case) power
consumption in idle mode:
 15.0W (POE) or 15.1W (DC)
Maximum (worst-case) power
consumption in deep-sleep mode:
3.8W (POE) or 3.6W (DC)
MECHANICAL SPECIFICATIONS
Dimensions/weight- 260mm (W) x 260mm (D) x 58mm (H) / 10.2” (W) x 10.2” (D) x 2.3” (H)
- 1,570g / 55.4oz
Dimensions/weight (shipping): 320mm (W) x 303mm (D) x 108mm (H) / 12.6” (W) x 11.9” (D) x 4.3” (H)
- 2,230g / 78.7oz
Mounting detailsA mounting bracket has been pre-installed on the back of the AP. This bracket is used to secure the AP to any of the mount kits (sold separately); see the 500 Series Ordering Guide for details.
ENVIRONMENTAL SPECIFICATIONS
Operating conditionsOperating conditions
- Temperature: 0C to +50C / +32F to +122F
- Humidity: 5% to 93% non-condensing
- AP is plenum rated for use in air-handling spaces
- ETS 300 019 class 3.2 environments
Storage and transportation conditions- Temperature: -40C to +70C / -40F to +158F
- Humidity: 5% to 93% non-condensing
- ETS 300 019 classes 1.2 and 2.3 environments
RELIABILITY
Mean Time Between Failure (MTBF):855,000hrs (98yrs) at +25C operating temperature.
MINIMUM OPERATING SYSTEM SOFTWARE VERSIONS​
ArubaOS8.5.0.0, 8.6.0.0
Minimum Software Release8.5.0.0, 8.6.0.0

 

ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM

Kết nối mạng xã hội

hotline tư vấn kỹ thuật

0982 50 50 53

Đăng ký nhận tin từ ARUBA VIỆT NAM

Facebook Youtube zalo Top
0982 50 50 53